Câu tiếng Anh có từ “amplitude”
94 câu thật có từ amplitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amplitude nghĩa là biên độ. amplitude là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of copious abundance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amplitude
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
When this occurs, amplitude will increase due to energy being supplied by the driver.
Từ trong câu: amplitude, occur, increase, due, energy, supply, driver
«OCR A-Level Physics/Glossary of Terms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49086 (bản sửa đổi 4634313). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This means that the amplitude of a particle will not change its period and frequency.
Từ trong câu: amplitude, mean, particle, change, period, frequency
«Simple harmonic motion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450790 (bản sửa đổi 10935776). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hence the output amplitude will be half of the one of the input.
Từ trong câu: amplitude, hence, output, half, input
«Signal Processing/Analog Filters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=134302 (bản sửa đổi 4452271). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As will be seen, then, there is a relation between the age of a person and the amplitude of the accommodation of his eyes.
Từ trong câu: amplitude, see, relation, age, person, accommodation, eye
Various, Scientific American Supplement, No. 620, November 19,1887. Nguồn: Project Gutenberg #16354. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No one will claim for Jefferson Burke's amplitude of thought and wealth of imagination, but he surpassed him in justness of understanding and practical efficiency.
Từ trong câu: efficiency, imagination, amplitude, claim, think, wealth, understand, practical
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A digital output signal is relatively insensitive to noise, which means a small amplitude will do the trick.
Từ trong câu: insensitive, digital, output, signal, relatively, noise, mean, small
«Embedded Control Systems Design/Hardware peripherals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116336 (bản sửa đổi 3274468). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng amplitude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amplitude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amplitude trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ amplitude hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amplitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amplitude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amplitude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amplitude: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.