Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amplitude”

94 câu thật có từ amplitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amplitude nghĩa là biên độ. amplitude là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of copious abundance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ amplitude

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Slender, yet well rounded, the fine amplitude of her proportions caused her to look several years older than her age.

    Mảnh khảnh nhưng tròn trịa, tỷ lệ cân đối đẹp khiến cô trông già hơn vài tuổi so với tuổi.

    Từ trong câu: amplitude, well, round, fine, proportion, cause, look, several

    Clarence Louis, -1922 Cullen, The Eddy: A Novel of To-day. Nguồn: Project Gutenberg #43508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The chair moved twice; the amplitude of the movement was much greater than with me; the chair was displaced an inch each time.

    Từ trong câu: amplitude, chair, move, twice, movement, much, great, displace

    J. Maxwell, Metapsychical phenomena. Nguồn: Project Gutenberg #46942. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Air travels experience less turbulence than water transport and less vibration (of smaller amplitudes) than ground or underground transports.

    Từ trong câu: turbulence, air, travel, experience, less, water, transport, vibration

    «Transportation Deployment Casebook/2018/Civil Aviation in Australia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397735 (bản sửa đổi 3591021). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng amplitude

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
emf of amplitude935 lần
maximum amplitude949 lần
amplitude modulation38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amplitude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amplitude trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ amplitude hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amplitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amplitude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amplitude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amplitude: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.