Câu tiếng Anh có từ “amplitude”
94 câu thật có từ amplitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amplitude nghĩa là biên độ. amplitude là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of copious abundance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amplitude
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
As will be seen, then, there is a relation between the age of a person and the amplitude of the accommodation of his eyes.
Từ trong câu: amplitude, see, relation, age, person, accommodation, eye
Various, Scientific American Supplement, No. 620, November 19,1887. Nguồn: Project Gutenberg #16354. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There has been a condensation of energy produced by the reflection, and this increased energy is shown by the greater amplitude of the wave.
Từ trong câu: amplitude, condensation, energy, produce, reflection, increase, show, great
George C. Comstock, A Text-Book of Astronomy. Nguồn: Project Gutenberg #34834. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are three important concepts related to resilience in ecosystems- elasticity, malleability and amplitude.
Từ trong câu: elasticity, important, concept, relate, resilience, ecosystem, malleability, amplitude
«HSC Geography/Ecosystems at Risk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137070 (bản sửa đổi 4413593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng amplitude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amplitude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amplitude trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ amplitude hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amplitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amplitude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amplitude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amplitude: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.