Câu tiếng Anh có từ “amplitude”
94 câu thật có từ amplitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amplitude nghĩa là biên độ. amplitude là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of copious abundance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amplitude
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
No one will claim for Jefferson Burke's amplitude of thought and wealth of imagination, but he surpassed him in justness of understanding and practical efficiency.
Từ trong câu: efficiency, imagination, amplitude, claim, think, wealth, understand, practical
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng amplitude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amplitude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amplitude trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ amplitude hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amplitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amplitude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amplitude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amplitude: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.