Câu tiếng Anh có từ “allusion”
188 câu thật có từ allusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: allusion nghĩa là sự ám chỉ. allusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: passing reference or indirect mention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ allusion
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Every allusion of the piece that could apply to him was eagerly caught up.
Từ trong câu: allusion, every, piece, apply, eagerly, catch, up
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. III, No. XVII, October 1851. Nguồn: Project Gutenberg #41411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No one, after the twelfth hour has struck, can claim a debt, or even make the slightest allusion to it.
Từ trong câu: allusion, hour, strike, claim, debt, even, make, slight
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 451 Volume 18, New Series, August 21, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #22178. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sleeplessness, pain, exhaustion, wore her out; and sometimes for days together she could not bear even an allusion to the Association and its work.
Từ trong câu: exhaustion, allusion, pain, wear, out, sometimes, day, together
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If the lost rhapsodic songs could be recovered, both mythological and historical allusions would, in all likelihood, be found in them.
Từ trong câu: mythological, likelihood, allusion, lose, song, recover, historical, find
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It can also be a remark or question, often disparaging (also called insinuation), that works indirectly by allusion.
Từ trong câu: disparage, remark, question, often, call, work, indirectly, allusion
«Innuendo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264072 (bản sửa đổi 10437497). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng allusion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ allusion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allusion trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ allusion hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ allusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allusion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 114 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allusion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allusion: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.