Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “allusion”

188 câu thật có từ allusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: allusion nghĩa là sự ám chỉ. allusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: passing reference or indirect mention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ allusion

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • You'll excuse me," he added, in brief allusion to the shirt-sleeves.

    Từ trong câu: allusion, excuse, add, brief, shirt, sleeve

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We will make also an allusion to the very known Fermat numbers ().

    Từ trong câu: allusion, make, know, number

    «Diophantine equations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=81423 (bản sửa đổi 997529). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You will smile at my allusion, but I will disclose a secret.

    Từ trong câu: allusion, smile, secret

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No more pardons for such allusions will be granted; three within an hour have exhausted my stock.

    Từ trong câu: allusion, pardon, grant, hour, exhaust, stock

    Robert Barr, Tekla: A Romance of Love and War. Nguồn: Project Gutenberg #51717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “What will you do?” she asked cautiously, while trembling with disquietude, and guessing Henchard’s allusion only too well.

    Từ trong câu: allusion, ask, guess, well

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I will get you and your little lump of Newcastle"--this was an allusion to her colour--"turned out into the street."

    Từ trong câu: lump, allusion, get, little, color, turn, out, street

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng allusion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slightest allusion257 lần
frequent allusion132 lần
classical allusion69 lần
covert allusion53 lần
incidental allusion38 lần
sly allusion53 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ allusion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allusion trong kho câu?
Kho câu có 188 câu có từ allusion hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ allusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allusion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 114 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allusion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allusion: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.