Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “allege”

244 câu thật có từ allege hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: allege nghĩa là cáo buộc. allege là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: report or maintain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ allege

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng allege

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
allege misconduct28 lần
allege involvement28 lần
prosecutors allege20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ allege

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allege trong kho câu?
Kho câu có 244 câu có từ allege hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ allege xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allege gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 165 câu, rồi Bậc C2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allege?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allege: Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (32 câu), Hiện tại hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.