Câu tiếng Anh có từ “alignment”
113 câu thật có từ alignment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alignment nghĩa là căn chỉnh. alignment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an organization of people (or countries) involved in a pact or treaty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alignment
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
More spaces may be required for the vertical alignment recommended in subsequent guidelines.
Từ trong câu: alignment, space, require, vertical, recommend, subsequent, guideline
«Ada Style Guide/Source Code Presentation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200798 (bản sửa đổi 4605853). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Alignment may seem unimportant when a forced goal is in sight.
Sự liên kết có vẻ không quan trọng khi một mục tiêu bắt buộc đã ở trong tầm mắt.
Từ trong câu: alignment, seem, unimportant, force, goal, sight
«Arimaa/Distribution of Force», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83208 (bản sửa đổi 4323208). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For network problems there may be many combinations of alternative alignments.
Từ trong câu: alignment, network, problem, many, combination, alternative
«Fundamentals of Transportation/Decision Making», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=153828 (bản sửa đổi 4660312). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As a matter of fact, programming environments built on top of the Intel architecture may even let you turn on and off alignment.
Từ trong câu: alignment, matter, fact, program, environment, build, top, architecture
«Programming Language Concepts Using C and C++/Data Level Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304874 (bản sửa đổi 4644432). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The statement below could be useful for records that have been added to the database with alignment, in which case some weird patterns may occur.
Từ trong câu: alignment, statement, below, useful, record, add, database, case
«CAT-Tools/DéjàVu X/SQL», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95117 (bản sửa đổi 4532892). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Dereferencing a pointer may cause a fatal run-time error if the pointer was cast from some other pointer type and alignment criteria were violated.
Từ trong câu: criteria, alignment, cause, fatal, run, time, error, cast
«Portability and the C Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441098 (bản sửa đổi 4622239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng alignment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| butterworth alignment | 18 lần |
| sequence alignment | 86 lần |
| structural alignment | 35 lần |
| alignment for nsp | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alignment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alignment trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ alignment hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ alignment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alignment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alignment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alignment: can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.