E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alignment”

111 câu thật có từ alignment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alignment nghĩa là căn chỉnh. alignment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an organization of people (or countries) involved in a pact or treaty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alignment

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The alignment is affected by operator skill, anatomy and subject movements (for example, during breathing).

    Từ trong câu: alignment, affect, operator, skill, subject, movement, example, breathe

    «Biomedical Engineering Theory And Practice/Biomechanics IV», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305571 (bản sửa đổi 4643280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A progress profile was taken by the men of the alignment corps each Saturday morning and plotted by them, alternate weeks being in red and blue ink on the same profile.

    Từ trong câu: alignment, progress, profile, take, man, corps, saturday, morning

    F. Lavis, Transactions of the American Society of Civil Engineers, vol. LXVIII, Sept. 1910 The Bergen Hill Tunnels. Paper No. 1154. Nguồn: Project Gutenberg #21083. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Scientific discoveries are not validated by personal beliefs or opinions, but by their alignment with the observable and testable aspects of reality.

    Từ trong câu: validate, scientific, discovery, personal, belief, opinion, alignment, aspect

    «Facing Facts/Reality is the Ultimate Reference Standard», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298646 (bản sửa đổi 2816813). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng alignment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
butterworth alignment18 lần
sequence alignment86 lần
structural alignment35 lần
alignment for nsp6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alignment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alignment trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ alignment hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alignment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alignment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alignment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alignment: can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.