Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alignment”

113 câu thật có từ alignment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alignment nghĩa là căn chỉnh. alignment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an organization of people (or countries) involved in a pact or treaty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alignment

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The record must terminate on the same alignment boundary on which it started.

    Từ trong câu: alignment, record, terminate, boundary, start

    «Programming Language Concepts Using C and C++/Data Level Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304874 (bản sửa đổi 4644432). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The same care must, however, be taken with the alignment.

    Từ trong câu: alignment, care, however, take

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An attack plan must consider the opponent's alignment.

    Từ trong câu: alignment, attack, plan, consider

    «Arimaa/Attacking/Overview», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396381 (bản sửa đổi 4080914). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As long as this alignment of forces could not be effected the retreat had to continue.

    Từ trong câu: continue, alignment, long, force, retreat, effect

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng alignment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
butterworth alignment18 lần
sequence alignment86 lần
structural alignment35 lần
alignment for nsp6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alignment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alignment trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ alignment hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alignment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alignment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alignment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alignment: can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.