Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “advise”

486 câu thật có từ advise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: advise nghĩa là khuyên nhủ. advise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give advice to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ advise

Danh sách câu dẫn chứng (486 câu)

  • In his haste to give it final shape immediately after the serial publication, he was probably ill advised.

    Từ trong câu: serial, haste, give, final, shape, immediately, publication, probably

    Desmond Byrne, Australian Writers · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • The ultimate result of the second is so often disappointing that the surgeon now rarely advises its adoption.

    Từ trong câu: disappointing, ultimate, result, second, often, disappoint, surgeon, now

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Houses, steam yachts and automobiles were among the things Kid was advised to invest his seventeen dollars in.

    Từ trong câu: kid, seventeen, yacht, invest, automobile, house, steam, among

    Ralph Henry Barbour, The Junior Trophy · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Whenever she was asked to join a Society, or subscribe to a new institution, Dr. Sutherland had first to advise and report.

    Từ trong câu: subscribe, whenever, ask, join, society, new, institution, dr

    Edward Tyas, Sir Cook, The Life of Florence Nightingale, vol. 2 of 2 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Since the new business was opened, he said, it had attracted much of the Negro trade; all the leaders advising their people to patronise him.

    Từ trong câu: patronise, since, new, business, open, attract, much, trade

    Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • She felt quite tearful, and when she heard that he was present in the hotel she wished to go in and see him, but was advised not to intrude that day.

    Từ trong câu: intrude, feel, quite, hear, present, hotel, wish, go

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Từ hay đi cùng advise

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
strongly advise657 lần
ill advise1.042 lần
i'd advise261 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ advise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advise trong kho câu?
Kho câu có 486 câu có từ advise hoặc các dạng của từ, trích từ 386 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ advise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B2 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advise: Câu phủ định (93 câu), Quá khứ đơn (91 câu), would (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.