Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adore”

152 câu thật có từ adore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adore nghĩa là ngưỡng mộ. adore là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: love intensely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adore

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • For centuries, the olive tree has been adored for its splendor and practicality.

    Từ trong câu: adore, practicality, century, olive, tree

    «Olivia (name)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=565973 (bản sửa đổi 9727846). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Nearly all the great artists have adored Paris--poets, painters, actors, and, above all, novelists.

    Từ trong câu: adore, nearly, great, artist, poet, painter, actor, above

    M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Yes; a woman whom I love, whom I adore, has just been torn from me by force.

    Từ trong câu: adore, yes, woman, love, force

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With the exception of the sun himself the hieroglyph of the cross has been more generally adored than any other object in nature.

    Từ trong câu: adore, exception, sun, himself, cross, generally, object, nature

    Logan Mitchell, Religion in the Heavens; Or, Mythology Unveiled in a Series of Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #38375. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am under an obligation of passing happily here that life which he has given me, because in so doing I serve and adore him.

    Từ trong câu: happily, adore, obligation, pass, life, give, because, do

    William Priest, Travels in the United States of America Commencing in the Year 1793, and Ending in 1797. With the Author's Journals of his Two Voyages Across the Atlantic.. Nguồn: Project Gutenberg #11545. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For I have come from Pad-dy land, The land--I do adore!

    Từ trong câu: pad, come, land, adore

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you have got facility, revere it, respect it, adore it, treasure it--don’t speculate on it.”

    Từ trong câu: revere, treasure, speculate, facility, adore, get, respect

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng adore

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ca adore46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adore

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adore trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ adore hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adore gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adore?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adore: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.