Câu tiếng Anh có từ “adore”
156 câu thật có từ adore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adore nghĩa là ngưỡng mộ. adore là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: love intensely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adore
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
You are the woman he will adore, and we shall all three be happy together now!”
Từ trong câu: adore, woman, happy, together, now
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He evidently adores Merle, and will spend his life cherishing her.”
Từ trong câu: adore, evidently, spend, life, cherish
G. B. Stern, Twos and Threes. Nguồn: Project Gutenberg #46049. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then she’ll adore you at once--probably too much, and I shall be jealous.
Từ trong câu: jealous, adore, once, probably, much
Noël Coward, The Vortex: A Play in Three Acts. Nguồn: Project Gutenberg #67988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Let him betray his friend’s confidence, and he will adore that same cunning complexity called Chance, which gives him the hope that his friend will never know.
Từ trong câu: betray, complexity, adore, let, confidence, call, chance, give
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Listen to me; I will give you a bit of advice: Adore each other.
Từ trong câu: advice, listen, give, bit, adore
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adore
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ca adore | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adore trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ adore hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adore gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adore: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.