Câu tiếng Anh có từ “adore”
156 câu thật có từ adore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adore nghĩa là ngưỡng mộ. adore là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: love intensely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adore
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Upon her breast a sparkling cross she wore Which Jews might kiss and infidels adore.
Từ trong câu: adore, sparkling, breast, cross, wear, kiss
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here they sought a new country, where they might adore God in freedom.
Từ trong câu: adore, seek, new, country, god, freedom
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This simplicity, which knows neither colouring nor deviation, might almost make you fear, while you adore her, but that her goodness brings you back to love.
Từ trong câu: adore, deviation, simplicity, know, neither, color, almost, make
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
May I not teach you what a man’s love means to the woman he adores?”
Từ trong câu: teach, adore, love, mean, woman
Marie Belloc Lowndes, The lonely house. Nguồn: Project Gutenberg #70698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Then possibly you may recall the grandchild whom she adored, Bianca’s daughter.
Từ trong câu: grandchild, possibly, recall, adore, daughter
Izola L. Forrester, The dangerous inheritance. Nguồn: Project Gutenberg #75383. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adore
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ca adore | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adore trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ adore hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adore gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adore: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.