Câu tiếng Anh có từ “adore”
141 câu thật có từ adore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adore nghĩa là ngưỡng mộ. adore là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: love intensely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adore
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
People adored creative men like artists, musicians and writers (the time for women to be equal had not yet come).
Từ trong câu: adore, people, creative, man, like, artist, musician, writer
«Concerto», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30629 (bản sửa đổi 9977639). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because of her beauty and intelligence, everyone in the Imperial Court adored her, and Emperor Konoe fell deeply in love with her.
Từ trong câu: adore, because, beauty, intelligence, everyone, court, emperor, fall
«Tamamo-no-Mae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68294 (bản sửa đổi 10328851). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Suppose I had adored you for ten months, and then fallen in love with another man, would you be less unhappy than you are?"
“Giả sử anh yêu em mười tháng rồi lại yêu một người đàn ông khác, em có bớt đau khổ hơn không?”
Từ trong câu: adore, suppose, ten, month, fall, love, another, man
Guy de Maupassant, Notre Coeur; or, A Woman's Pastime: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #50477. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adore
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ca adore | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adore trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ adore hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adore gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adore: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.