E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adore”

136 câu thật có từ adore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adore nghĩa là ngưỡng mộ. adore là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: love intensely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adore

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • But they are, you say, of so glorious and excellent a nature that a wise man is induced by their excellence to adore them.

    Từ trong câu: adore, excellence, glorious, excellent, nature, wise, man, induce

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng adore

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ca adore46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adore

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adore trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ adore hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adore gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adore?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adore: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.