Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adore”

152 câu thật có từ adore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ adore

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Should the adored one return it, matters look well, else the game is up.

    Từ trong câu: adore, return, matter, look, well, else, game, up

    William H. Atherton, Montreal, 1535-1914. Vol. 1. Under the French Régime, 1535-1760. Nguồn: Project Gutenberg #47809. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If I did not know Him, I should certainly adore and worship the sun, the most blessed and beautiful image of Him among things visible.

    Từ trong câu: adore, know, certainly, worship, sun, bless, beautiful, image

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If it were not so, why should we pray to or adore them?

    Từ trong câu: pray, adore

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were treated with such adoring reverence as man should render to the Supreme Being alone.

    Từ trong câu: reverence, adore, treat, man, render, alone

    A. L. O. E., The mirror and the bracelet. Nguồn: Project Gutenberg #74662. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Ivan Ivanovitch," replied Maria calmly, "I like you better than any man in Yakoutsk, but I should adore the great ivory merchant."

    Từ trong câu: calmly, adore, ivory, reply, like, better, man, great

    Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art, and Science: Volume 1, No. 4, July 22, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13053. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you could but persuade him to come out, monsieur, I should owe you the gratitude of my whole life; I should adore you as my patron saint!”

    Từ trong câu: patron, persuade, come, out, owe, gratitude, whole, life

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng adore

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ca adore46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adore

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adore trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ adore hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adore gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adore?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adore: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.