Câu tiếng Anh có từ “adjoin”
181 câu thật có từ adjoin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adjoin nghĩa là liền kề. adjoin là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lie adjacent to another or share a boundary. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adjoin
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Boar's Head is the best base from which to operate to rediscover the whole adjoining territory.
Từ trong câu: adjoin, rediscover, adjoining, head, best, base, operate, whole
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 5, May, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the most respectable families from adjoining towns, particularly from Goshen, became his warmest friends, who constantly attended on his ministry.
Từ trong câu: adjoin, adjoining, respectable, family, town, particularly, become, warm
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Adjoining is the Earl of Kenmare's demesne, with its fine gardens and splendid golf links; the latter one of the best inland courses in Ireland.
Từ trong câu: golf, adjoin, fine, garden, link, latter, best, course
Mary Gorges, Killarney. Nguồn: Project Gutenberg #45144. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Immediately adjoining this unique city of rocks is a stupendous cliff from which, our best travelled officers say, the finest panoramic view in the whole world is obtained.
Từ trong câu: panoramic, immediately, adjoin, unique, city, rock, cliff, best
Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is situated much higher than the adjoining fortifications, and, completely commanding the city, was a point of the greatest strategic importance during the siege.
Từ trong câu: strategic, situate, much, high, adjoin, completely, command, city
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adjoin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adjoin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adjoin trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ adjoin hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adjoin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adjoin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adjoin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adjoin: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Quá khứ đơn (25 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.