E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adjoin”

181 câu thật có từ adjoin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adjoin nghĩa là liền kề. adjoin là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lie adjacent to another or share a boundary. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Only in the adjoining side streets pedestrians flitted by like ghosts.

    Từ trong câu: pedestrian, adjoin, side, street, flit, like, ghost

    Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 4, June 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A small Negro girl who was playing in the adjoining yard admitted, after some coaxing, that she knew where Alice could be found.

    Từ trong câu: coax, small, girl, play, adjoin, yard, admit, know

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their ostensible employment was the carriage of commodities to the adjoining villages, and in the intervals of work they turned out their cattle to graze on the Lomond Hill.

    Từ trong câu: ostensible, employment, carriage, commodity, adjoin, village, interval, work

    Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A consonant may change to match the place or type of articulation of an adjoining consonant.

    Từ trong câu: articulation, consonant, change, match, place, type, adjoin

    «Conlang/Intermediate/History/Common sound changes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14925 (bản sửa đổi 4019626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng adjoin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adjoin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adjoin trong kho câu?
Kho câu có 181 câu có từ adjoin hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adjoin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adjoin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adjoin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adjoin: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Quá khứ đơn (25 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.