Câu tiếng Anh có từ “adjoin”
182 câu thật có từ adjoin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adjoin nghĩa là liền kề. adjoin là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lie adjacent to another or share a boundary. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adjoin
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Mrs. Price says that she has seen slaves on the adjoining plantation whipped until the blood ran.
Từ trong câu: adjoin, adjoining, mr, price, see, slave, plantation, whip
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The instruments will be placed in an adjoining room which has been used by a music teacher for some time.
Từ trong câu: adjoin, instrument, place, room, use, music, teacher, time
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In most European settlements, where an old municipality adjoins a modern one, walls have been razed, moats filled, and much general modernization has been undertaken.
Từ trong câu: adjoin, modernization, settlement, old, modern, wall, fill, much
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The stonework of the doorways of the room adjoining the south entrance and most of the masonry of the west side has been preserved.
Từ trong câu: stonework, doorway, room, adjoin, south, entrance, west, side
Edwin Alfred Walford, Edge Hill: The Battle and Battlefield; With Notes on Banbury & Thereabout. Nguồn: Project Gutenberg #32958. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adjoin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adjoin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adjoin trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ adjoin hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adjoin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adjoin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adjoin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adjoin: Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.