Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “adjoin”
181 câu thật có từ adjoin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adjoin nghĩa là liền kề. adjoin là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lie adjacent to another or share a boundary. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adjoin
The dancing will take place in the Cedar drawing-room, the adjoining rooms having been set apart as retiring rooms.
Từ trong câu: adjoin, dance, take, place, draw, room, set, apart
«Social Victorians/1895 Bal Poudre Warwick Castle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=316634 (bản sửa đổi 2689597). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She was much with her mother in the pleasant morning-room adjoining the bed and dressing rooms used by her parents.
Từ trong câu: adjoin, adjoining, much, mother, pleasant, morning, room, bed
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adjoin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adjoin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adjoin trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ adjoin hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adjoin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adjoin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adjoin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adjoin: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Quá khứ đơn (25 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.