Câu tiếng Anh có từ “academy”
209 câu thật có từ academy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: academy nghĩa là học viện. academy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a secondary school (usually private). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ academy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is one occasion where Barbara read the debate of two academy members concerning love.
Từ trong câu: academy, occasion, read, debate, member, concern, love
«Western Music History/Baroque Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59519 (bản sửa đổi 4585267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“When we reached the Academy there were scores of students there from all over the Island.
Từ trong câu: academy, score, reach, student, island
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are two year and three year courses in the academy.
Từ trong câu: academy, year, course
«Comparative law and justice/Italy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91908 (bản sửa đổi 2476690). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There was a Mercator's map of the world on the wall, and another of Europe, that of themselves gave the place the right academy aspect.
Từ trong câu: academy, map, world, wall, another, themselves, give, place
Neil Munro, Bud: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #43731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a celebrated Fourier at the Academy of Science, whom posterity has forgotten; and in some garret an obscure Fourier, whom the future will recall.
Từ trong câu: academy, posterity, celebrate, science, forget, obscure, future, recall
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were fully sixty candidates on hand that first afternoon of football practice at Barnstead Academy.
Từ trong câu: candidate, academy, football, fully, sixty, hand, first, afternoon
Ralph Henry Barbour, Danforth Plays the Game: Stories for Boys Little and Big. Nguồn: Project Gutenberg #64150. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng academy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ academy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ academy trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ academy hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ academy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ academy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ academy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ academy: Quá khứ đơn (42 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.