Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “academy”

194 câu thật có từ academy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: academy nghĩa là học viện. academy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a secondary school (usually private). Xem trang từ điển đầy đủ

  • The easiest path to this type of job is through a military academy engineering degree or ROTC type program.

    Từ trong câu: academy, easy, path, type, job, military, engineer, degree

    «General Engineering Introduction/Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253782 (bản sửa đổi 3313276). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng academy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • academy award857 lần
  • academy of sciences721 lần
  • academy awards446 lần
  • naval academy379 lần
  • royal academy917 lần
  • military academy609 lần
  • academy of arts193 lần
  • oakdale academy56 lần
  • national academy292 lần
  • academy of pediatrics53 lần
  • swedish academy61 lần
  • salzburg academy44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ academy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ academy trong kho câu?
Kho câu có 194 câu có từ academy hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ academy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ academy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ academy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ academy: Quá khứ đơn (39 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.