Câu tiếng Anh có từ “abound”
185 câu thật có từ abound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abound nghĩa là rất nhiều. abound là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: be abundant or plentiful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abound
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Stream one still abounds in youthful stars: they grow older and the yellow and red stars will then predominate.
Từ trong câu: abound, youthful, stream, still, star, grow, old, yellow
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The visits to the numerous lighthouses not only teem with incident, but abound in information that will interest every one.
Từ trong câu: abound, teem, visit, numerous, incident, information, interest, every
Various, Strange Teas, Dinners, Weddings and Fetes. Nguồn: Project Gutenberg #44779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Speculation abounds on what the new receivers will look like, and how customers' existing hardware will fit in to the new plan.
Từ trong câu: abound, speculation, new, look, like, customer, exist, hardware
«XM and Sirius announce merger deal», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=61063 (bản sửa đổi 743068). · English Wikinews · CC BY 2.5
For that nobody else will meddle with them! unless, one in an Age abounding with money, charity, and goodness, will preach for nothing!
Từ trong câu: abound, nobody, else, unless, age, money, charity, goodness
Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He takes her into one of those sugar-candy, preserved fruit, ice, and pastry shops which abound, and asks her tenderly what she'll have?
Từ trong câu: pastry, take, sugar, candy, preserve, fruit, ice, shop
Horace N. Pym, Chats in the Book-Room. Nguồn: Project Gutenberg #44810. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abound
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abound trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ abound hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abound gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 135 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abound?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abound: Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.