Câu tiếng Anh có từ “abound”
183 câu thật có từ abound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abound nghĩa là rất nhiều. abound là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: be abundant or plentiful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abound
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
As life lessons abound, Ella finds a new business, new home and new purpose.
Từ trong câu: abound, life, lesson, find, new, business, home, purpose
«The Paynes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=668679 (bản sửa đổi 10420478). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abound
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abound trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ abound hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abound gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 133 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abound?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abound: Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.