Câu tiếng Anh có từ “abound”
189 câu thật có từ abound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abound nghĩa là rất nhiều. abound là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: be abundant or plentiful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abound
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Although theories abound on the cause of the colors, there is currently no clear answer.
Từ trong câu: abound, although, theory, cause, color, currently, clear, answer
«Extraterrestrial sky», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=704788 (bản sửa đổi 10963100). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"So long as poverty and sickness, want and misery abound, there is surely enough to do for earnest workers of every kind."
Từ trong câu: poverty, abound, long, sickness, want, misery, surely, enough
T. W. Speight, The Mysteries of Heron Dyke: A Novel of Incident. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #57755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Instances abound; there are authors who are as pointless as they are inexhaustible in their literary resources.
Từ trong câu: pointless, instance, abound, author, inexhaustible, literary, resource
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are forests abounding with elephants, but cattle cannot live there on account of the "tsetse" fly.
Từ trong câu: elephant, forest, abound, cattle, can, live, account, fly
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abound
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abound trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ abound hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abound gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abound?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abound: Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.