Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abound”

189 câu thật có từ abound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abound nghĩa là rất nhiều. abound là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: be abundant or plentiful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ abound

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • We must give one more of the many recurring expressions of regret with which the volume abounds.

    Từ trong câu: recur, abound, give, many, expression, regret, volume

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He must know, to use the words of the Apostle, "how to be brought low, and how to abound."

    Từ trong câu: apostle, abound, know, use, word, bring, low

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The music must be catchy and abounding in rich melody.

    Từ trong câu: catchy, music, abound, rich, melody

    Effa E. Preston, A Party in Mother Goose Land: A One Act Play for Primary Children. Nguồn: Project Gutenberg #54141. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Yes,” said he, “I’m splitting with laughter, I’m twisting with delight, I abound in joy, but I’m losing my way, I shall have to take a roundabout way.

    Từ trong câu: roundabout, yes, split, laughter, twist, delight, abound, joy

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abound

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abound trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ abound hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abound gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abound?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abound: Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.