Câu tiếng Anh có từ “aboriginal”
124 câu thật có từ aboriginal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aboriginal nghĩa là thổ dân. aboriginal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or relating to people inhabiting a region from the beginning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aboriginal
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The remaining Aboriginal people were often not allowed to continue their traditional land care and hunting.
Từ trong câu: aboriginal, remain, people, often, allow, continue, traditional, land
«Chaeropus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1269985 (bản sửa đổi 10960199). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He took a big interest in documenting how aboriginal culture was affected by contact with White civilisation.
Từ trong câu: aboriginal, take, big, interest, document, culture, affect, contact
«Angas Downs Indigenous Protected Area», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391312 (bản sửa đổi 10940852). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
By singing the songs in the right order, Aboriginal people can travel long distances, even through deserts.
Từ trong câu: aboriginal, sing, song, right, order, people, travel, long
«Songline», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278242 (bản sửa đổi 10976928). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People who know these stories have access to the wisdom and knowledge of Australian Aboriginal ancestors back beyond the reach of memory.
Những người biết những câu chuyện này có thể tiếp cận với trí tuệ và kiến thức của tổ tiên thổ dân Úc vượt quá tầm trí nhớ.
Từ trong câu: aboriginal, ancestor, beyond, wisdom, people, know, story, access
«Australian Aboriginal mythology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=326670 (bản sửa đổi 10952488). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is believed that all these people, including the Bushmen of South Africa, are the remains of an aboriginal population that is now becoming extinct.
Từ trong câu: aboriginal, believe, people, include, south, remain, population, now
Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, March 1887 Volume 1, Number 2. Nguồn: Project Gutenberg #25819. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Aboriginal people see all land as sacred, and singing the songs keeps the land alive.
Từ trong câu: sacred, aboriginal, people, see, land, sing, song, keep
«Songline», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278242 (bản sửa đổi 10976928). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng aboriginal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aboriginal australians | 51 lần |
| aboriginal peoples | 80 lần |
| australian aboriginal | 106 lần |
| aboriginal torres | 21 lần |
| aboriginal communities | 51 lần |
| aboriginal tribes | 72 lần |
| aboriginal inhabitants | 119 lần |
| aboriginal australian | 47 lần |
| aboriginal inhabitant | 17 lần |
| aboriginal tracker | 10 lần |
| aboriginal races | 37 lần |
| aboriginal community | 86 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aboriginal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aboriginal trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ aboriginal hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aboriginal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aboriginal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aboriginal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aboriginal: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.