Câu tiếng Anh có từ “aboriginal”
126 câu thật có từ aboriginal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aboriginal nghĩa là thổ dân. aboriginal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or relating to people inhabiting a region from the beginning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aboriginal
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are a number of historical aboriginal sites including rock paintings.
Từ trong câu: aboriginal, number, historical, site, include, rock, paint
«Albury», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43200 (bản sửa đổi 10200349). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In remote Aboriginal communities, there was a big decrease in turnout.
Từ trong câu: aboriginal, remote, community, big, decrease
«2024 Northern Territory general election», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1030386 (bản sửa đổi 9850771). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Around the area of Hay, there were at least three different Aboriginal groups when European settlers arrived.
Xung quanh khu vực Hay, có ít nhất ba nhóm thổ dân khác nhau khi những người định cư châu Âu đến.
Từ trong câu: aboriginal, hay, arrive, around, area, least, different, group
«Hay, New South Wales», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1263917 (bản sửa đổi 10828476). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is probably no part of Western Europe where land is now held by the descendants of the aboriginal inhabitants.
Từ trong câu: aboriginal, probably, part, western, land, now, hold, inhabitant
Anonymous, Is Ulster Right?. Nguồn: Project Gutenberg #13157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are still traces of the once widespread Hellenistic tradition, though this is seen to be retreating before the refluent wave of aboriginal ideas.
Từ trong câu: aboriginal, widespread, still, trace, once, tradition, though, see
Roger Fry, Vision and Design. Nguồn: Project Gutenberg #54154. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"There are two natural and proper expedients, one to take the nearest aboriginal name that is pretty and practicable, the other to adopt the name from some natural feature.
Từ trong câu: aboriginal, natural, proper, take, near, name, pretty, adopt
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aboriginal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aboriginal australians | 51 lần |
| aboriginal peoples | 80 lần |
| australian aboriginal | 106 lần |
| aboriginal torres | 21 lần |
| aboriginal communities | 51 lần |
| aboriginal tribes | 72 lần |
| aboriginal inhabitants | 119 lần |
| aboriginal australian | 47 lần |
| aboriginal inhabitant | 17 lần |
| aboriginal tracker | 10 lần |
| aboriginal races | 37 lần |
| aboriginal community | 86 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aboriginal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aboriginal trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ aboriginal hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aboriginal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aboriginal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aboriginal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aboriginal: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.