Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aboriginal”

126 câu thật có từ aboriginal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aboriginal nghĩa là thổ dân. aboriginal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or relating to people inhabiting a region from the beginning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aboriginal

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • She was the first female Aboriginal student who had ever gone there.

    Từ trong câu: aboriginal, first, female, student, ever, go

    «Ningali Cullen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=454364 (bản sửa đổi 7320167). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Aboriginal tribes had also attacked the lighthouse because they did not want it on their land.

    Từ trong câu: aboriginal, tribe, attack, because, want, land

    «Kenting National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=606363 (bản sửa đổi 10733691). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It included two soldiers (who had deserted) and two aboriginal women.

    Từ trong câu: aboriginal, include, soldier, desert, woman

    «Michael Howe (bushranger)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=148590 (bản sửa đổi 10791018). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Long before the dawn of the last century, the aboriginal woman had lost all little power that had once been hers.

    Từ trong câu: aboriginal, long, dawn, last, century, woman, lose, little

    John Ruse Larus, Women of America Woman: In all ages and in all countries Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #32892. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This individual, who was dressed in aboriginal style, had been in the employ of a fur company, had married an Indian girl, and taken to trapping.

    Từ trong câu: aboriginal, individual, dress, style, employ, fur, company, married

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 389, March 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40071. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng aboriginal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aboriginal australians51 lần
aboriginal peoples80 lần
australian aboriginal106 lần
aboriginal torres21 lần
aboriginal communities51 lần
aboriginal tribes72 lần
aboriginal inhabitants119 lần
aboriginal australian47 lần
aboriginal inhabitant17 lần
aboriginal tracker10 lần
aboriginal races37 lần
aboriginal community86 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aboriginal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aboriginal trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ aboriginal hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aboriginal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aboriginal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aboriginal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aboriginal: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.