Câu tiếng Anh có từ “aboriginal”
125 câu thật có từ aboriginal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aboriginal nghĩa là thổ dân. aboriginal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or relating to people inhabiting a region from the beginning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aboriginal
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The aboriginal inhabitants of these countries I have regarded with the commiseration their history inspires.
Từ trong câu: aboriginal, inhabitant, country, regard, history, inspire
Thomas Jefferson, The Writings of Thomas Jefferson, Vol. 8 (of 9) Being His Autobiography, Correspondence, Reports, Messages, Addresses, and Other Writings, Official and Private. Nguồn: Project Gutenberg #56313. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What morbidities does Bronwyn talk about, how does this relate to what you have read about Aboriginal health?
Từ trong câu: health, aboriginal, read, relate, talk
«Indigenous and Intercultural Health/History, Demography and Indigenous Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147307 (bản sửa đổi 1596532). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The question of the direction of migration of the principal aboriginal stocks north of Mexico has been reopened of late years.
Từ trong câu: reopen, aboriginal, migration, question, direction, principal, stock, north
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aboriginal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aboriginal australians | 51 lần |
| aboriginal peoples | 80 lần |
| australian aboriginal | 106 lần |
| aboriginal torres | 21 lần |
| aboriginal communities | 51 lần |
| aboriginal tribes | 72 lần |
| aboriginal inhabitants | 119 lần |
| aboriginal australian | 47 lần |
| aboriginal inhabitant | 17 lần |
| aboriginal tracker | 10 lần |
| aboriginal races | 37 lần |
| aboriginal community | 86 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aboriginal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aboriginal trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ aboriginal hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aboriginal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aboriginal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aboriginal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aboriginal: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.