Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aboriginal”

125 câu thật có từ aboriginal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aboriginal nghĩa là thổ dân. aboriginal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or relating to people inhabiting a region from the beginning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aboriginal

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The country was very dry, and they could only find water in Aboriginal wells.

    Từ trong câu: aboriginal, country, dry, find, water, well

    «John McDouall Stuart», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=286608 (bản sửa đổi 10494963). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • By singing the songs in the right order, Aboriginal people can travel long distances, even through deserts.

    Từ trong câu: aboriginal, sing, song, right, order, people, travel, long

    «Songline», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278242 (bản sửa đổi 10976928). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They can be commission to preserve, store and exhibit aboriginal artworks.

    Từ trong câu: aboriginal, commission, exhibit, artwork, preserve, store

    «Wikinews interviews 2020 Melbourne Lord Mayor Candidate Wayne Tseng», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2907331 (bản sửa đổi 5024827). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • If that was Heaven, what, in the name of Davy Jones and the aboriginal night-mare, could Hell be?

    Từ trong câu: aboriginal, heaven, name, night, hell

    Robert Louis Stevenson, Vailima Letters Being Correspondence Addressed by Robert Louis Stevenson to Sidney Colvin, November 1890-October 1894. Nguồn: Project Gutenberg #387. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng aboriginal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aboriginal australians51 lần
aboriginal peoples80 lần
australian aboriginal106 lần
aboriginal torres21 lần
aboriginal communities51 lần
aboriginal tribes72 lần
aboriginal inhabitants119 lần
aboriginal australian47 lần
aboriginal inhabitant17 lần
aboriginal tracker10 lần
aboriginal races37 lần
aboriginal community86 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aboriginal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aboriginal trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ aboriginal hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aboriginal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aboriginal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aboriginal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aboriginal: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.