Câu tiếng Anh có từ “wedding”
139 câu thật có từ wedding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wedding nghĩa là lễ cưới. wedding là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the social event at which the ceremony of marriage is performed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wedding
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The man who wants his wedding-garment to fit him must allow plenty of time for the measure.
Từ trong câu: wedding, man, want, wed, garment, fit, allow, plenty
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I must tell you of my wedding present.
Từ trong câu: wedding, wed, tell, present
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Have to do something for the old lady right away; can’t have her sick now, with a wedding coming on.”
Từ trong câu: wedding, wed, something, old, lady, right, away, sick
Ernest M., 1885?-1935 Poate, The trouble at Pinelands. Nguồn: Project Gutenberg #78103. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have often thought, since, what an odd, innocent, out-of-the-way kind of wedding it must have been!
Từ trong câu: innocent, wedding, wed, odd, often, think, since, out
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The principals being all agreed in this respect, it soon appeared that a very few weeks would be sufficient for such arrangements as must precede the wedding.
Từ trong câu: principal, wedding, agree, respect, soon, appear, week, sufficient
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"We must go back for the wedding, and you will have to follow the Princess Aline."
Từ trong câu: will, must, follow, wed, wedding, back, princess, go
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“And when is the wedding, pray?” asked young Madame de Bellegarde; “I must have a month to think over a dress.”
Từ trong câu: must, over, dress, wed, month, wedding, madame, pray
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wedding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wedding trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ wedding hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wedding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wedding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc A2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wedding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wedding: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.