Câu tiếng Anh có từ “wedding”
139 câu thật có từ wedding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wedding nghĩa là lễ cưới. wedding là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the social event at which the ceremony of marriage is performed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wedding
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The wedding was gay, only Marcos seemed to be in deep thought On the following day he took his bed, from which he never rose.
Từ trong câu: wedding, wed, gay, seem, deep, think, follow, day
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He knew that the bride, if she lived to be old, would never recover from the shame of her wedding-day, whose beauty was lost.
Từ trong câu: wedding, bride, know, live, old, never, recover, shame
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a wedding last year at which a tiny bridesmaid made her appearance.
Từ trong câu: tiny, wedding, wed, last, year, make, appearance
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After the banquet follows the ball, which at Favaratta is held eight days after the wedding.
Từ trong câu: banquet, wedding, wed, follow, ball, hold, eight, day
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was one time of the year which was held in Raveloe to be especially suitable for a wedding.
Từ trong câu: suitable, wedding, especially, wed, time, year, hold
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The wedding took place; but their union is a mystery which has never been solved with certainty.
Từ trong câu: solve, certainty, wed, mystery, wedding, take, place, union
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She knew her value; and her freedom was more to her than luxury which had not the sanction of the wedding-ring.
Từ trong câu: ring, value, luxury, wed, freedom, wedding, sanction, know
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wedding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wedding trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ wedding hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wedding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wedding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc A2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wedding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wedding: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.