Câu tiếng Anh có từ “walkabout”
13 câu thật có từ walkabout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: walkabout nghĩa là lối đi bộ. walkabout là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a walking trip or tour. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ walkabout
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
For education, one of the means called The Walkabout is executed.
Từ trong câu: walkabout, education, mean, call, execute
«Knowledge Management Cases in Asia/Knowledge Management of a Chinese Dining Corporation in Hong Kong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219027 (bản sửa đổi 4603170). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Jeff Carter’s Lonesome Travellers (Walkabout, July) was an outstanding story about much of the outback that I know very well.
Từ trong câu: walkabout, traveler, july, outstanding, story, much, outback, know
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Frederick William Stevens/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407971 (bản sửa đổi 4629701). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“‘You will only have to walkabout after you have drunk the poison, till you feel a sort of weight in your legs.
Từ trong câu: walkabout, drink, poison, till, feel, sort, weight, leg
Alfred John Church, Callias: A Tale of the Fall of Athens. Nguồn: Project Gutenberg #41471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The security was tight during his walkabout in the , where police attempted to hold back the locals as a police helicopter flew overhead.
An ninh được thắt chặt trong quá trình đi bộ của anh ta ở , nơi cảnh sát cố gắng giữ chân người dân địa phương khi một chiếc trực thăng của cảnh sát bay trên đầu.
Từ trong câu: walkabout, security, tight, police, attempt, hold, back, local
«British Prime Minister David Cameron makes unannounced visit to Libya», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=660327 (bản sửa đổi 4814910). · English Wikinews · CC BY 2.5
Her office has said that she would be doing a walkabout on the Treaty Grounds before attending a reception hosted by the Governor General that night.
Từ trong câu: walkabout, office, do, treaty, ground, attend, reception, host
«New Zealand Prime Minister won't visit Waitangi marae», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=31152 (bản sửa đổi 4822867). · English Wikinews · CC BY 2.5
For instance, the Regional Walkabouts, which are training meetings providing managers with opportunities to share their views and the Principles and Beliefs to other crew members.
Từ trong câu: walkabout, instance, regional, train, meet, provide, manager, opportunity
«Knowledge Management Cases in Asia/Knowledge Management of a Chinese Dining Corporation in Hong Kong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219027 (bản sửa đổi 4603170). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ walkabout
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ walkabout trong kho câu?
- Kho câu có 13 câu có từ walkabout hoặc các dạng của từ, trích từ 10 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ walkabout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ walkabout gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 6 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ walkabout?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ walkabout: Câu phủ định (1 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu), Hiện tại hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.