Câu tiếng Anh có từ “walkabout”
13 câu thật có từ walkabout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: walkabout nghĩa là lối đi bộ. walkabout là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a walking trip or tour. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ walkabout
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Thinking back on it, I don't remember the feeling of the electrodes on my tongue at all during my walkabout.
Từ trong câu: walkabout, think, back, remember, feel, electrode, tongue
«Advanced Interactive Media/Other Topics/A New Hope for Those with Sensory Handicaps», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120253 (bản sửa đổi 3250340). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ walkabout
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ walkabout trong kho câu?
- Kho câu có 13 câu có từ walkabout hoặc các dạng của từ, trích từ 10 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ walkabout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ walkabout gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 6 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ walkabout?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ walkabout: Câu phủ định (1 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu), Hiện tại hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.