Câu tiếng Anh có từ “voluntary”
192 câu thật có từ voluntary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: voluntary nghĩa là tự nguyện. voluntary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of your own free will or design; done by choice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ voluntary
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And I want to work with members of Congress in both parties to reward companies that take early, voluntary action to reduce greenhouse gases.
Từ trong câu: voluntary, greenhouse, want, work, member, party, reward, company
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The motor areas control voluntary movements, especially fine movements performed by the hand.
Từ trong câu: movement, motor, voluntary, area, control, especially, fine, perform
«Brain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4365 (bản sửa đổi 10802795). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Teams could, of course, also schedule (voluntary) teamwork in the afternoon or during the following week in order to complete their work.
Từ trong câu: teamwork, team, course, schedule, voluntary, afternoon, follow, week
«Assistant teacher course/Proposal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149921 (bản sửa đổi 2773666). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I thank the entertainment industry for accepting my challenge to put voluntary ratings on TV programs and video and Internet games.
Từ trong câu: rating, tv, video, thank, entertainment, industry, accept, challenge
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng voluntary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| voluntary exile | 224 lần |
| voluntary contributions | 134 lần |
| voluntary banishment | 45 lần |
| voluntary enlistment | 25 lần |
| voluntary contribution | 35 lần |
| voluntary subscriptions | 19 lần |
| voluntary euthanasia | 17 lần |
| voluntary renunciation | 20 lần |
| voluntary abdication | 17 lần |
| voluntary muscles | 44 lần |
| voluntary enlistments | 15 lần |
| voluntary exiles | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ voluntary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voluntary trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ voluntary hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ voluntary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voluntary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 148 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voluntary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voluntary: Câu phủ định (30 câu), can và could (23 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.