Câu tiếng Anh có từ “voluntary”
178 câu thật có từ voluntary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: voluntary nghĩa là tự nguyện. voluntary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of your own free will or design; done by choice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ voluntary
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Voluntary memory, the memory we call up on purpose, gives us only dry facts about the past.
Từ trong câu: voluntary, memory, call, up, purpose, give, dry, fact
«Marcel Proust», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=94244 (bản sửa đổi 11006029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng voluntary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| voluntary exile | 224 lần |
| voluntary contributions | 134 lần |
| voluntary banishment | 45 lần |
| voluntary enlistment | 25 lần |
| voluntary contribution | 35 lần |
| voluntary subscriptions | 19 lần |
| voluntary euthanasia | 17 lần |
| voluntary renunciation | 20 lần |
| voluntary abdication | 17 lần |
| voluntary muscles | 44 lần |
| voluntary enlistments | 15 lần |
| voluntary exiles | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ voluntary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voluntary trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ voluntary hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ voluntary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voluntary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voluntary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voluntary: Câu phủ định (28 câu), can và could (20 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.