E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “voluntary”

185 câu thật có từ voluntary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: voluntary nghĩa là tự nguyện. voluntary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of your own free will or design; done by choice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ voluntary

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Besides he doubted the propriety of soliciting any State on the subject, the meeting being merely voluntary.

    Từ trong câu: solicit, voluntary, besides, doubt, state, subject, meet, merely

    Willis M., 1857-1931 [Editor] West, A Source Book in American History to 1787. Nguồn: Project Gutenberg #45757. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The idea of a voluntary indiscretion did not occur to her.

    Từ trong câu: indiscretion, idea, voluntary, occur

    Remy de Gourmont, A Virgin Heart: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44384. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has been founded about four years, and subsists entirely upon voluntary charity.

    Từ trong câu: subsist, found, four, year, entirely, voluntary, charity

    William Pepperell, The Church Index A Book of Metropolitan Churches and Church Enterprise: Part I. Kensington. Nguồn: Project Gutenberg #41048. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gutenberg, persisting in his voluntary exile and in his disdain, lived on the secret remittances of his mother.

    Từ trong câu: exile, disdain, remittance, secret, persist, voluntary, live, mother

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, ART focuses specifically on a single recourse, namely, voluntary attention.

    Từ trong câu: recourse, however, art, focus, specifically, single, namely, voluntary

    «Motivation and emotion/Book/2022/Work breaks, well-being, and productivity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286021 (bản sửa đổi 2722031). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng voluntary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
voluntary exile224 lần
voluntary contributions134 lần
voluntary banishment45 lần
voluntary enlistment25 lần
voluntary contribution35 lần
voluntary subscriptions19 lần
voluntary euthanasia17 lần
voluntary renunciation20 lần
voluntary abdication17 lần
voluntary muscles44 lần
voluntary enlistments15 lần
voluntary exiles20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ voluntary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voluntary trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ voluntary hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ voluntary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voluntary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voluntary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voluntary: Câu phủ định (30 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.