E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “voluntary”

180 câu thật có từ voluntary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: voluntary nghĩa là tự nguyện. voluntary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of your own free will or design; done by choice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ voluntary

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • How Perfected: By Voluntary Appearance or Service of Process.--It is not enough, however, that a State be potentially capable of exercising control over persons and property.

    Từ trong câu: potentially, perfect, voluntary, appearance, service, process, enough, however

    Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A school can support with voluntary courses and elective subjects that match the areas of interest of the pupils.

    Từ trong câu: elective, school, support, voluntary, course, subject, match, area

    «Assistant teacher course/Teachers' handbook/Administration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=58272 (bản sửa đổi 2773669). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • During his service, he participated in various military operations, sustaining injuries that led him to take voluntary retirement.

    Trong thời gian phục vụ, ông đã tham gia nhiều hoạt động quân sự khác nhau, bị thương nên phải tự nguyện nghỉ hưu.

    Từ trong câu: injury, sustain, retirement, participate, voluntary, military, service, various

    «Nitin Mehta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1169845 (bản sửa đổi 10848432). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The yielding to the state, by enforced "voluntary action," of reserves of savings banks and insurance companies represents a form of state robbery.

    Từ trong câu: savings, yield, state, enforce, voluntary, action, reserve, save

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng voluntary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
voluntary exile224 lần
voluntary contributions134 lần
voluntary banishment45 lần
voluntary enlistment25 lần
voluntary contribution35 lần
voluntary subscriptions19 lần
voluntary euthanasia17 lần
voluntary renunciation20 lần
voluntary abdication17 lần
voluntary muscles44 lần
voluntary enlistments15 lần
voluntary exiles20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ voluntary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voluntary trong kho câu?
Kho câu có 180 câu có từ voluntary hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ voluntary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voluntary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voluntary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voluntary: Câu phủ định (29 câu), can và could (20 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.