Câu tiếng Anh có từ “voluntarily”
138 câu thật có từ voluntarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: voluntarily nghĩa là tự nguyện. voluntarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: out of your own free will. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ voluntarily
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“Do you suppose it possible that a nation ever will voluntarily emancipate?” said Miss Ophelia.
Từ trong câu: voluntarily, suppose, possible, nation, ever, miss
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This means that any general rate agreed to voluntarily will be rather on the low side.
Từ trong câu: voluntarily, mean, general, rate, agree, rather, low, side
Various, Essays in Liberalism Being the Lectures and Papers Which Were Delivered at the Liberal Summer School at Oxford, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #17294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These schools are established voluntarily by local school systems and will become a large-scale laboratory for new ideas.
Từ trong câu: voluntarily, school, establish, local, system, become, large, scale
«Social and Cultural Foundations of American Education/Educational Change/Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120609 (bản sửa đổi 2091536). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I will do, without a promise and voluntarily, all that I can do to serve the king and be agreeable to the queen.
Từ trong câu: voluntarily, promise, serve, king, agreeable, queen
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She'll never get back a dollar more of her money than what he's voluntarily returned to her: their damned heathen marriage settlements take precious good care of that.
Từ trong câu: damn, precious, voluntarily, dollar, settlement, never, get, back
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Offending billboard advertisers can be shown that such advertising is injudicious and in time they will voluntarily give it up.
Từ trong câu: advertising, advertiser, offend, show, advertise, time, voluntarily, give
Various, Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #14979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng voluntarily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| voluntarily surrendered | 50 lần |
| voluntarily relinquished | 28 lần |
| voluntarily renounced | 23 lần |
| voluntarily resigned | 45 lần |
| voluntarily submitted | 43 lần |
| voluntarily undertaken | 38 lần |
| voluntarily abdicated | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ voluntarily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voluntarily trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ voluntarily hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ voluntarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voluntarily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voluntarily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voluntarily: Câu phủ định (16 câu), can và could (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.