Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “villa”

184 câu thật có từ villa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: villa nghĩa là biệt thự nghỉ dưỡng có sân vườn. villa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a large and comfortable country or suburban house, especially one used for holidays. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ villa

Danh sách câu dẫn chứng (184 câu)

  • After passing the third milestone, the Appian Road is fringed with ruins of innumerable tombs, and here and there the relics of a suburban villa.

    Từ trong câu: relic, fringe, suburban, pass, third, road, ruin, tomb

    Robert Burn, Old Rome: A Handbook to the Ruins of the City and the Campagna. Nguồn: Project Gutenberg #41409. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was she who was the daring flyer and she beat the whole army getting to my retreat in that neglected villa and spiriting me away...."

    Từ trong câu: flyer, dare, beat, whole, army, get, retreat, neglect

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The party took its course back to the carriage, which was waiting in the grounds of the villa, and Rowland and Roderick bade their friends farewell.

    Từ trong câu: grounds, party, take, course, back, carriage, wait, ground

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The environs, far and wide, are laid out in these plantations, and in gardens highly cultivated, interspersed with villas and pleasure-grounds.

    Từ trong câu: intersperse, far, wide, lay, out, plantation, garden, highly

    Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng villa

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
suburban villa195 lần
villa franca171 lần
villa borghese120 lần
aston villa81 lần
villa rica73 lần
tres villa67 lần
albion villa65 lần
laburnum villa62 lần
villa rocca58 lần
villa eden78 lần
woodbine villa58 lần
villa medici51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ villa

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ villa trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ villa hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ villa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ villa gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ villa?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ villa: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.