Câu tiếng Anh có từ “verbal”
185 câu thật có từ verbal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verbal nghĩa là bằng lời nói. verbal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: communicated in the form of words. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verbal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A few music types will illustrate this, by examples, better than any verbal description can do.
Từ trong câu: verbal, music, type, illustrate, example, better, description
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will be noticed that the negative precedes the whole verbal form, thus indicating that it is treated as a collective idea (holophrastically).
Từ trong câu: verbal, collective, notice, negative, precede, whole, form, thus
Daniel G. Brinton, Essays of an Americanist I. Ethnologic and Archæologic. II. Mythology and Folk Lore. III. Graphic Systems and Literature. IV. Linguistic.. Nguồn: Project Gutenberg #58464. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I was to take your dispatches, written or verbal, and return by post; and when he shall know what you have done, he will advise what you have to do.”
Từ trong câu: dispatch, verbal, take, write, return, post, know, advise
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cultures one associates with will influence their interpretation and use of non-verbal codes.
Từ trong câu: interpretation, culture, associate, influence, use, non, verbal, code
«Visual Rhetoric/Cultural Theories of Visual Rhetoric», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26448 (bản sửa đổi 4207319). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng verbal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| proces verbal | 73 lần |
| verbal cues | 46 lần |
| verbal communication | 237 lần |
| non verbal | 239 lần |
| verbal aggression | 33 lần |
| verbal abuse | 82 lần |
| verbal message | 215 lần |
| verbal fluency | 26 lần |
| verbal noun | 27 lần |
| verbal agreement | 63 lần |
| verbal persuasion | 32 lần |
| verbal alterations | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verbal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verbal trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ verbal hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verbal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verbal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verbal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verbal: Câu phủ định (30 câu), can và could (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.