Câu tiếng Anh có từ “unravel”
99 câu thật có từ unravel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unravel nghĩa là làm sáng tỏ. unravel là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: become or cause to become undone by separating the fibers or threads of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unravel
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
All problems in a nation's life must be unraveled and solved by that nation.
Từ trong câu: unravel, problem, life, solve, nation
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I must unravel this confusion before I see my wife.
Từ trong câu: unravel, confusion, see, wife
Molière, Amphitryon. Nguồn: Project Gutenberg #2536. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I must unravel this dark mystery," he said at length.
Từ trong câu: unravel, dark, mystery, length
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In our quest to unravel the mysteries of cognitive deficits, we must remember that each individual's journey is unique.
Từ trong câu: unravel, quest, mystery, cognitive, deficit, remember, journey, unique
«Internal Medicine/Aphasia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461001 (bản sửa đổi 4321644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I must go, darling--to unravel a tangled skein.
Từ trong câu: unravel, go, darling, tangle
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have unraveled the mystery now, or rather, from the recollections I still retain, have apprehended what must have been clear to older eyes at the time.
Từ trong câu: unravel, mystery, now, rather, recollection, still, retain, apprehend
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So, gentlemen, you must take the will for the deed; and if you are able to unravel my speech, you are welcome to whichever portion pleases you best."
Từ trong câu: unravel, gentleman, take, deed, able, speech, welcome, whichever
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unravel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unravel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unravel trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ unravel hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unravel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unravel gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unravel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unravel: Câu phủ định (17 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.