Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unravel”

98 câu thật có từ unravel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unravel nghĩa là làm sáng tỏ. unravel là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: become or cause to become undone by separating the fibers or threads of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unravel

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Perhaps it would not be difficult to unravel the mystery of such changes.

    Từ trong câu: unravel, perhaps, difficult, mystery, change

    Various, Notes and Queries, Vol. V, Number 132, May 8, 1852 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #41419. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Both poems contain a number of double-meanings which it would be tedious to unravel.

    Từ trong câu: unravel, tedious, poem, contain, number, double, mean

    978?- Murasaki Shikibu, A wreath of cloud. Nguồn: Project Gutenberg #75852. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would have puzzled Champollion himself to have unraveled its mysteries.

    Từ trong câu: unravel, puzzle, himself, mystery

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I failed completely to unravel what it was all about; either they could not, or perchance, would not, translate it into modern Uap.

    Từ trong câu: unravel, fail, completely, either, translate, modern

    William Henry Furness, The island of stone money. Nguồn: Project Gutenberg #72830. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the feet wore out on socks and stockings, they would unravel them, save the good thread, and reknit the foot or toe or heel.

    Từ trong câu: sock, unravel, toe, foot, wear, out, save, good

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unravel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unravel the mystery237 lần
unravel the tangle14 lần
unravel the intricacies7 lần
skein to unravel6 lần
unravel the skein6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unravel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unravel trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ unravel hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unravel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unravel gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unravel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unravel: Câu phủ định (17 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.