Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unravel”

98 câu thật có từ unravel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unravel nghĩa là làm sáng tỏ. unravel là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: become or cause to become undone by separating the fibers or threads of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unravel

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Their efforts helped unravel the national consensus and laid bare a far more fragmented society.

    Từ trong câu: unravel, effort, help, national, consensus, lay, bare, far

    «Introduction», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The article unravels how the predictive element enables individuals to be ready 'ahead of time' so that the situation plays out smoothly.

    Từ trong câu: unravel, article, predictive, element, enable, individual, ready, ahead

    «Motivation and emotion/Book/2019/Unconscious motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=254724 (bản sửa đổi 2564069). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Things seemed to be taking quite a dramatic turn, and I made up my mind to try hard and unravel the plot.

    Từ trong câu: unravel, thing, seem, take, quite, dramatic, turn, make

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So, gentlemen, you must take the will for the deed; and if you are able to unravel my speech, you are welcome to whichever portion pleases you best."

    Từ trong câu: unravel, gentleman, take, deed, able, speech, welcome, whichever

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unravel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unravel the mystery237 lần
unravel the tangle14 lần
unravel the intricacies7 lần
skein to unravel6 lần
unravel the skein6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unravel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unravel trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ unravel hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unravel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unravel gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unravel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unravel: Câu phủ định (17 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.
Câu tiếng Anh có từ “unravel”: 98 câu có nguồn, xếp theo bậc và ngữ pháp | Engvera