Câu tiếng Anh có từ “unravel”
98 câu thật có từ unravel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unravel nghĩa là làm sáng tỏ. unravel là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: become or cause to become undone by separating the fibers or threads of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unravel
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
We have already unraveled yards of red tape, and still there is no end.
Từ trong câu: unravel, already, yard, red, tape, still, end
Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Since it has defied all the Oedipuses of the century, we will not endeavour to unravel it.
Từ trong câu: unravel, since, defy, century, endeavour
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Luckily, the mystery has been unraveled.
Từ trong câu: unravel, luckily, mystery
«Lineage 2/Quests/Repeatable/Little Wing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428763 (bản sửa đổi 3865826). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We have a terribly-tangled skein to unravel; but I think in following up this man we have got the right end of it.
Từ trong câu: unravel, tangle, terribly, tangled, think, follow, up, man
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have unraveled the mystery now, or rather, from the recollections I still retain, have apprehended what must have been clear to older eyes at the time.
Từ trong câu: unravel, mystery, now, rather, recollection, still, retain, apprehend
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I have come to you, Mr. Holmes,” she said, “because you once enabled my employer, Mrs. Cecil Forrester, to unravel a little domestic complication.
Từ trong câu: enable, employer, domestic, unravel, complication, come, mr, because
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unravel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unravel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unravel trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ unravel hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unravel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unravel gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unravel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unravel: Câu phủ định (17 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.