Câu tiếng Anh có từ “unpopular”
127 câu thật có từ unpopular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unpopular nghĩa là không được ưa chuộng. unpopular là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: regarded with disfavor or lacking general approval. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unpopular
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The gaps remain, and there are not unpopular lodgings among the rubbish.
Từ trong câu: unpopular, gap, remain, among, rubbish
Charles Dickens, Bleak House. Nguồn: Project Gutenberg #1023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Raising tax may be a unpopular view but there is nothing else.
Từ trong câu: unpopular, raise, tax, view, nothing, else
«Past LSAT Explained/PrepTest 26», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132699 (bản sửa đổi 4099202). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If the king and queen were unpopular, there were very few new clothes at the Drawing-room.
Từ trong câu: unpopular, king, queen, new, clothes, draw, room
William Makepeace Thackeray, Henry Esmond; The English Humourists; The Four Georges. Nguồn: Project Gutenberg #29363. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is one section of the bill which will make it very unpopular to many of our citizens.
Từ trong câu: unpopular, section, bill, make, many, citizen
Various, The Great Round World And What Is Going On In It, Vol. 1, No. 22, April 8, 1897 A Weekly Magazine for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #15452. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is one portion of the duties of the Schutterij which is far from unpopular with the men of the force.
Từ trong câu: unpopular, portion, duty, far, man, force
P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In spite of all his splendor, there was never a more unpopular old nobleman than the Earl of Dorincourt, and there could scarcely have been a more lonely one.
Từ trong câu: unpopular, spite, never, old, nobleman, scarcely, lonely
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a great deal of joking about the unpopular young recluse who, as the cook said, “had found his master, and good for him.”
Từ trong câu: cook, deal, recluse, joke, unpopular, great, young, find
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unpopular
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unpopular trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ unpopular hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unpopular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unpopular gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unpopular?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unpopular: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.