Câu tiếng Anh có từ “uninspiring”
36 câu thật có từ uninspiring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uninspiring nghĩa là không gây cảm hứng. uninspiring là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: depressing to the spirit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uninspiring
Danh sách câu dẫn chứng (36 câu)
So that the day when an electric thrill ran through the whole of Hickney Heath was a rare one in its uninspiring annals.
Từ trong câu: uninspiring, day, electric, thrill, run, whole, rare
William John Locke, The Fortunate Youth. Nguồn: Project Gutenberg #4379. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In a few minutes a coil in the sides of each container heated the contents, and the prisoners ate a warm if uninspiring meal.
Từ trong câu: uninspiring, minute, side, container, heat, content, prisoner, eat
Lee B. Holum, The 3rd Party. Nguồn: Project Gutenberg #59160. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I'm sorry I'm so rotten--ah! well then--such an uninspiring companion, if you like," she added, seeing that the word had jarred on him.
Từ trong câu: uninspiring, sorry, rotten, well, companion, like, add, see
William John Locke, Septimus. Nguồn: Project Gutenberg #14395. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He must take things as they are, and if he ever thinks about such matters at all, resign himself to the mean, and uninspiring facts.
Từ trong câu: uninspiring, take, thing, ever, think, matter, resign, himself
T. W. H. Crosland, The Wild Irishman. Nguồn: Project Gutenberg #57838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I amuse myself occasionally with that sort of thing in the "Journal" ("American") and suppose Hearst's other papers copy them, but the "environment" is uncongenial and uninspiring.
Từ trong câu: uninspiring, amuse, myself, occasionally, sort, thing, journal, suppose
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was as uninspiring to the eye as a pool of drippings from umbrellas in a porch.
Từ trong câu: pool, uninspiring, porch, eye, umbrella
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uninspiring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uninspiring trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ uninspiring hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uninspiring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uninspiring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uninspiring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uninspiring: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), So sánh hơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.