Câu tiếng Anh có từ “uninspiring”
36 câu thật có từ uninspiring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uninspiring nghĩa là không gây cảm hứng. uninspiring là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: depressing to the spirit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uninspiring
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Above all, work to cultivate a love for good pictures, not to fill young minds with uninspiring facts.
Từ trong câu: uninspiring, above, work, cultivate, love, good, picture, fill
Jennie Ellis Keysor, Great Artists, Vol 1.: Raphael, Rubens, Murillo, and Durer. Nguồn: Project Gutenberg #22564. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was dreary work at best, however, with only these uninspiring and never-ending fatigues to occupy our time.
Từ trong câu: uninspiring, work, best, however, never, end, fatigue, occupy
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I do not offer a life of uninspiring ease.
Từ trong câu: uninspiring, offer, life, ease
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was not until the close of a particularly unsatisfactory evening of uninspiring bridge that Julian saw anything more of Catherine.
Từ trong câu: uninspiring, until, close, particularly, unsatisfactory, evening, bridge, saw
E. Phillips Oppenheim, The Devil's Paw. Nguồn: Project Gutenberg #2767. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is better than the drudgery of an uninspiring nine-to-five job,and better than doing nothing when mo jobs are available.
Điều đó còn tốt hơn là phải làm một công việc nhàm chán từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều và tốt hơn là không làm gì khi có nhiều việc làm.
Từ trong câu: uninspiring, better, drudgery, nine, five, job, do, nothing
«AP Language/Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85999 (bản sửa đổi 2010927). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uninspiring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uninspiring trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ uninspiring hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uninspiring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uninspiring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uninspiring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uninspiring: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), So sánh hơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.